Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
仕事
しごと
に
彼
かれ
はかなりの
時間
じかん
を
割
さ
かねばならないだろう。
Anh ấy có lẽ phải dành khá nhiều thời gian cho công việc đó.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
彼
かれ
anh ấy
時間
じかん
thời gian
裂く
さく
xé; xé toạc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách