Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
人
ひと
の
言
い
ったことはさっぱりわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu những gì người đó nói.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
人
ひと
người; ai đó
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
さっぱり
cảm thấy sảng khoái; cảm thấy nhẹ nhõm
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ