Dịch nghĩa:

Dự án đó đã tiêu tốn của chính phủ một khoản chi phí lớn.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Xuất ra ngoài
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí