Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
事故
じこ
で
誰
だれ
も
助
たす
からなかったのは
残念
ざんねん
ですね。
Thật đáng tiếc là không ai sống sót trong vụ tai nạn đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
事故
じこ
tai nạn
誰
だれ
ai
助かる
たすかる
được cứu; sống sót
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
誰
Thùy
ai; ai đó
助
Trợ
giúp đỡ
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý