Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのリストにもう2、3の
名前
なまえ
を
加
くわ
えなさい。
Hãy thêm hai hoặc ba tên vào danh sách đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
もう
đã; rồi
名前
なまえ
tên
加える
くわえる
thêm vào; cộng vào; tổng hợp; đính kèm; sáp nhập
為さる
なさる
làm
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm