Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのヘッドフォンをすると、
耳
みみ
が
痛
いた
くなる。
Đeo cái tai nghe này làm tai tôi đau.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
為る
する
làm
耳
みみ
tai
痛い
いたい
đau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
耳
Nhĩ
tai
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím