Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのパーティーを
楽
たの
しまなかった
人
ひと
はいませんでした。
Không có ai không thích bữa tiệc đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
人
Nhân
người