Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのニュースははたして
本当
ほんとう
かしら。
Không biết tin tức đó có thật không nhỉ.
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
果たして
はたして
như mong đợi; đúng như dự đoán; quả nhiên
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân