Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのテーブルの
上
うえ
の
新聞
しんぶん
を
手渡
てわた
してもらえませんか。
Bạn có thể đưa tôi tờ báo trên bàn đó được không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
新聞
しんぶん
báo chí
手渡す
てわたす
trao tay
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
上
Thượng
trên
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
手
Thủ
tay
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư