Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのテレビコマーシャルの
受
う
けがよい。
Quảng cáo trên TV đó rất được ưa chuộng.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
テレビ
truyền hình; TV
コマーシャル
quảng cáo (truyền hình hoặc radio)
受け
うけ
sự ưa chuộng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua