Dịch nghĩa:
そのコンピューターはかなり時代遅れだったので役に立たなかった。
Chiếc máy tính đó đã lỗi thời nên không còn hữu ích nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng