Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
固定
こてい
観念
かんねん
は
捨
す
てたほうがいいでしょう。
Bạn nên từ bỏ những quan niệm cố định như thế.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
固定
こてい
cố định (tại chỗ); được cố định (tại chỗ); đảm bảo; neo; buộc chặt
観念
かんねん
ý tưởng; khái niệm; quan niệm
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
観
quan điểm; diện mạo
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
捨
Xả
vứt bỏ