Dịch nghĩa:
そのとき彼らはひなぎくを飛んだり、クローバーを通り抜けたりしてあそんだ。
Lúc đó, họ đã nhảy qua những bông hoa cúc và lướt qua những bụi cỏ ba lá.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua