Dịch nghĩa:
そのとき彼の上司が入ってきて、彼をたしなめた。
Lúc đó, sếp của anh ấy đã bước vào và khiển trách anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
入
Nhập
vào; chèn