Dịch nghĩa:

Do đó, những người lao động phái cử phải làm việc trong điều kiện lao động tồi tệ.

Hán tự:

Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Khiển gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
Động làm việc
Giả người
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Điêu điều khoản
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém