Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのうなり
声
ごえ
はだんだん
大
おお
きくなった。
Tiếng gầm đó dần dần trở nên to hơn.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
唸り声
うなりごえ
rên rỉ; than vãn
段々
だんだん
dần dần; từ từ
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
声
Thanh
giọng nói
大
Đại
lớn; to