Dịch nghĩa:

Chiếc xe tôi thuê ở đây có vấn đề.

Hán tự:

mượn
Xa xe
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai