Dịch nghĩa:

Sau đó, anh ấy đã đặt một cái tên mới cho nó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tân mới
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm