Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこでは
空
そら
がとても
美
うつく
しいそうですね。
Người ta nói bầu trời ở đó rất đẹp.
Từ vựng:
空
そら
bầu trời; không khí; thiên đường
迚も
とても
rất; cực kỳ
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
そう
có vẻ
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp