Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そう
言
い
ってくださると、とても
助
たす
かります。
Nếu bạn nói vậy thì tôi rất biết ơn.
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
下さる
くださる
cho; ban tặng
迚も
とても
rất; cực kỳ
助かる
たすかる
được cứu; sống sót
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
助
Trợ
giúp đỡ