Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そう
言
い
えば、
機内
きない
食
しょく
もまったく
食
た
べませんでしたね。
Nhân tiện, bạn cũng không hề ăn gì trong bữa ăn trên máy bay nhỉ.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
そう
có vẻ
言う
いう
nói
機内食
きないしょく
bữa ăn trên máy bay
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
機
Cơ
máy móc; cơ hội
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
食
Thực
ăn; thực phẩm