Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうすればやがて
運
うん
が
開
あ
けるでしょう。
Làm như vậy, cuối cùng bạn sẽ may mắn thôi.
Từ vựng:
そう
có vẻ
為る
する
làm
運
うん
vận may; may mắn
開ける
あける
mở (cửa, v.v.); mở gói (ví dụ: bưu kiện, gói hàng); mở khóa
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
開
Khai
mở; mở ra