Dịch nghĩa:
そういう言葉で彼が何を言いたかったのかが、やっと私にはわかった。
Cuối cùng tôi cũng hiểu anh ấy muốn nói gì với những lời đó.
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
私
Tư
tư nhân; tôi