Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ずいぶん
暑
あつ
いですね。クーラーをいれましょうか。
Thật là nóng quá. Chúng ta bật điều hòa nhé?
Từ vựng:
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
暑い
あつい
nóng; ấm
クーラー
máy điều hòa
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
暑
Thử
nóng bức