Dịch nghĩa:

Tất cả các quốc gia văn minh đều phản đối chiến tranh.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Minh sáng; ánh sáng
Quốc quốc gia
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh