Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐに
医者
いしゃ
を
呼
よ
びにやらねばならない。
Tôi phải gọi bác sĩ ngay.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
医者
いしゃ
bác sĩ
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời