Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すぐお
便
たよ
りをいただければありがたいと
思
おも
います。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn sớm viết thư cho tôi.
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
便り
たより
tin tức; thông tin; thư từ; thư
頂く
いただく
nhận
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
思
Tư
nghĩ