Dịch nghĩa:

"Vậy khi rảnh rỗi bạn thích làm gì?" "À, tôi thường vẽ tranh."

Hán tự:

Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Thời thời gian; giờ
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Hội tranh; vẽ; bức họa
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn