Dịch nghĩa:
しかし、彼女が一つ目のグラスを持ち上げ、水をこぼした後では二つ目のグラスはどうするであろうか。
Nhưng sau khi cô ấy cầm lên chiếc cốc đầu tiên và làm đổ nước, liệu chiếc cốc thứ hai sẽ ra sao?
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
持
Trì
cầm; giữ
上
Thượng
trên
水
Thủy
nước
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
二
Nhị
hai