Dịch nghĩa:

Thêm rắc rối nữa là anh ấy thậm chí còn không nhận ra mình đã làm phiền hàng xóm.

Hán tự:

Ách xui xẻo; tai họa
Giới kẹt; vỏ sò; trung gian; quan tâm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Sở nơi; mức độ
Nhân người
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
Khí tinh thần; không khí