Dịch nghĩa:
さっきの授業で、お前コックリコックリしてただろ。
Trong giờ học vừa rồi, cậu có vẻ như đang gật gù đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
前
Tiền
phía trước; trước