Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ご
一緒
いっしょ
してもいいですか」「もちろんです」
"Tôi có thể đi cùng bạn được không?" "Tất nhiên là được."
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu