Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こーゆーのは、
買
か
うのが
楽
たの
しいのよ。
使
つか
うか
使
つか
わないかなんてのは、
二
に
の
次
つぎ
なんだって。
"Mua những thứ như thế này mới thú vị, việc có sử dụng hay không là chuyện thứ yếu."
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
買う
かう
mua; mua sắm
楽しい
たのしい
vui vẻ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
二の次
にのつぎ
thứ yếu
Hán tự:
買
Mãi
mua
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
使
Sử
sử dụng; sứ giả
二
Nhị
hai
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự