Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
時間
じかん
に
通
とお
りに
誰
だれ
もいないなんて
変
へん
だと
思
おも
う。
Tôi thấy lạ khi không có ai trên đường vào giờ này.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
時間
じかん
thời gian
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
誰
だれ
ai
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
誰
Thùy
ai; ai đó
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
思
Tư
nghĩ