Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
悪天候
あくてんこう
の
中
なか
を
外出
がいしゅつ
しないほうがいいよ。
Bạn không nên ra ngoài trong thời tiết xấu như thế này.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
悪天候
あくてんこう
thời tiết xấu
中
なか
bên trong
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài