Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなわずかな
収入
しゅうにゅう
ではとてもやっていけない。
Không thể sống được với thu nhập ít ỏi như thế này.
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
僅か
わずか
một chút; một vài; nhỏ; nhẹ; không đáng kể; hẹp (biên độ)
収入
しゅうにゅう
thu nhập; doanh thu
迚も
とても
rất; cực kỳ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn