Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなに
苦
くる
しいのなら
死
し
んだほうがましだ。
Nếu đau khổ như thế này, thà chết còn hơn.
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
苦しい
くるしい
đau đớn; khó khăn; vất vả; khó
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
ほう
ồ; ôi
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
Hán tự:
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
死
Tử
chết