Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなに
多
おお
くの
人
ひと
がパーティーに
来
く
るとは
思
おも
いも
寄
よ
らなかった。
Tôi không ngờ rằng có nhiều người đến dự tiệc như thế này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
パーティー
bữa tiệc
来る
くる
đến
思い
おもい
suy nghĩ
寄る
よる
tiếp cận; đến gần; đến sát; gần với
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ
寄
Kí
đến gần; thu thập