Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなところでのんびりしている
場合
ばあい
じゃなかった。
Không phải lúc để thư giãn ở đây.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
のんびり
thong thả; thoải mái
為る
する
làm
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1