Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こわれやすいガラス
張
ば
りの
家
いえ
に
住
す
む
者
もの
は
石
いし
を
投
な
げてはいけない。
Những người sống trong ngôi nhà bằng kính dễ vỡ thì không nên ném đá.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
壊れる
こわれる
bị hỏng; bị phá hủy
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
住む
すむ
sống; cư trú
者
もの
người
石
いし
đá; sỏi
投げる
なげる
ném; quăng; tung; liệng; vứt
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
住
Trụ
cư trú; sống
者
Giả
người
石
Thạch
đá
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ