Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これを
食
た
べたらおならがいっぱい
出
で
るよ。
Ăn cái này xong sẽ đầy hơi đấy.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
食べる
たべる
ăn
おなら
xì hơi; đánh rắm
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
出
Xuất
ra ngoài