Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これをお
任
まか
せできるのは、あなたしかありません。
Chỉ có bạn mới có thể đảm nhận việc này.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
お任せ
おまかせ
giao phó; ủy thác
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm