お任せ [Nhâm]
おまかせ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
giao phó; ủy thác
JP: 夕食はどこでも構いません。お任せします。
VI: Bữa tối ở đâu cũng được, tôi giao quyền quyết định cho bạn.
🔗 任せる
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
để đầu bếp chọn món; omakase
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お任せします。
Tôi giao cho bạn.
あなたにお任せします。
Tôi sẽ để bạn quyết định.
時間はあなたにお任せします。
Tôi sẽ để thời gian do bạn quyết định.
ご想像にお任せします。
Tôi để quyết định cho bạn.
あなたの判断にお任せします。
Tôi sẽ để quyết định cho bạn.
そのお仕事、お任せしてもよろしいでしょうか。
Tôi có thể giao việc này cho bạn được không?
どうするかは、お任せします。
Tùy bạn quyết định nhé.
これをお任せできるのは、あなたしかありません。
Chỉ có bạn mới có thể đảm nhận việc này.
しかし、イエスは、御自身を彼らにお任せにならなかった。
Tuy nhiên, Chúa Giê-su không tự mình phó thác cho họ.
粗大ごみの回収なら当社にお任せください。どこよりも安く迅速に対応いたします。
Nếu cần thu gom rác thô thì hãy để công ty chúng tôi lo. Chúng tôi cam kết giá rẻ và nhanh chóng hơn bất cứ đâu.