Dịch nghĩa:

Những công cụ này thường được sử dụng.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Dụng sử dụng; công việc