Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
語
かたり
を
各々
おのおの
使
つか
って
文
ぶん
を
作
つく
りなさい。
Hãy dùng từng từ trong số này để tạo thành câu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
語
ご
từ; thuật ngữ
各々
おのおの
mỗi
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
文
ぶん
câu
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
各
Các
mỗi; từng
使
Sử
sử dụng; sứ giả
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị