Dịch nghĩa:

Những chiếc bình hoa này phải được sử dụng cẩn thận.

Hán tự:

Hoa hoa
Bình chai; lọ; bình; hũ
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc