Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
緑
みどり
の
葉
は
は
秋
あき
には
赤色
あかいろ
になる。
Những chiếc lá xanh này sẽ chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
緑
みどり
màu xanh lá cây
葉
は
lá; lưỡi (cỏ); kim (thông)
秋
あき
mùa thu
赤色
あかいろ
màu đỏ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
緑
Lục
màu xanh lá cây
葉
Diệp
lá; lưỡi
秋
Thu
mùa thu
赤
Xích
đỏ
色
Sắc
màu sắc