Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらのチケットを、ほしい
人
ひと
ならだれでもあげるつもりだ。
Tôi định tặng những tấm vé này cho bất cứ ai muốn.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
チケット
vé
欲しい
ほしい
muốn
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
人
Nhân
người