Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
彼
かれ
がなくしたのと
同
おな
じカメラだ。
Đây là chiếc máy ảnh giống hệt chiếc anh ấy đã mất.
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
彼
かれ
anh ấy
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
カメラ
máy ảnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng