Dịch nghĩa:

Cái này hoạt động như thế nào?

Hán tự:

Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
phục vụ; làm
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn